Biểu phí lắp đặt, bảo trì - Bếp đẹp nhà vui - Häfele
Mua trực tuyến tại
Biểu phí lắp đặt, bảo trì
Trang chủ
Biểu phí lắp đặt, bảo trì

Biểu phí dịch vụ lắp đặt, bảo trì và sửa chữa sản phẩm

Nhằm nâng cao dịch vụ khách hàng, Công ty TNHH Häfele Việt Nam xin trân trọng thông báo biểu phí dịch vụ lắp đặt, bảo trì và sửa chữa sản phẩm áp dụng từ 1/11/2018 như sau:

A. THIẾT BỊ GIA DỤNG

I. Dịch vụ lắp đặt:

Mã dịch vụ: 999.11.329

Phạm vi áp dụng: Tất cả các thiết bị gia dụng phân phối bởi Häfele Việt Nam

1. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT

Sản phẩm Lắp đặt Tháo máy Phạm vi công việc
VNĐ/lần/sản phẩm
Lò nướng hấp

Lò vi sóng

Máy pha cà phê

Bếp gas

Bếp điện

Bếp từ

Lò nướng BBQ

300.000 150.000 Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Kiểm tra nguồn điện

Kết nối điện, gas

Hỗ trợ lắp dây tiếp đất tạm thời nếu điều kiện tại vị trí lắp đặt cho phép (trong trường hợp hệ thống điện chưa có tiếp đất)

Kiểm tra rò rỉ gas, điện

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Máy giặt

Máy sấy

Máy rửa chén

400.000 150.000 Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Kiểm tra nguồn điện, nguồn nước cấp, nước xả

Kết nối điện, nước

Hỗ trợ lắp dây tiếp đất tạm thời nếu điều kiện tại vị trí lắp dặt cho phép (trong trường hợp hệ thống điện chưa có tiếp đất)

Kiểm tra rò rỉ điện, nước

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Tủ rượu

Tủ lạnh đơn

300.000 150.000 Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Kiểm tra nguồn điện

Kết nối điện

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Tủ lạnh side-by-side 400.000 200.000 Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Kiểm tra nguồn điện, nguồn nước

Kết nối điện, nước cấp

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Máy hút mùi âm tủ

Máy hút mùi treo tường

400.000 200.000 Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Kết nối hệ thống thông gió

Kiểm tra nguồn điện

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Máy hút mùi đảo 500.000 300.000 Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Kết nối hệ thống thông gió

Kiểm tra nguồn điện

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

 

  • Các khu vực sau sẽ áp dụng phí lắp đặt tiêu chuẩn:
  • Miền Bắc: Hà Nội, Hưng Yên (Eco-park, Phố Nối, TT. Yên Mỹ), Bắc Ninh (TX. Từ Sơn, TP. Bắc Ninh), Vĩnh Phúc (TP. Vĩnh Yên, TX. Phúc Yên)
  • Miền Trung: Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Nha Trang, Buôn Ma Thuột
  • Miền Nam: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu, Cần Thơ
  • Các khu vực khác: Phí lắp đặt tiêu chuẩn + 800.000 VNĐ/kỹ thuật viên/ngày + phí đi lại (nếu có) + phí khách sạn (nếu có)

2. ĐIỀU KIỆN LẮP ĐẶT

Vui lòng tham khảo tài liệu kèm theo sản phẩm để chuẩn bị các vật tư lắp đặt đúng yêu cầu

Sản phẩm Khách hàng cung cấp
Điện gia dụng Mặt bếp đã cắt đúng kích thước của sản phẩm

Hộc tủ đúng kích thước của sản phẩm

Cầu dao, CB (nếu cần)

Ổ cắm điện, cầu đấu điện thích hợp tại vị trí lắp đặt sản phẩm

Nguồn nước cấp, nước xả thích hợp tại vị trí lắp đặt sản phẩm

Máy hút mùi Ống gió thích hợp để kết nối vào máy
Bếp gas, Lò nướng BBQ Bình gas, ống gas, van gas v.v.

 

II. Dịch vụ bảo hành mở rộng

Mã dịch vụ: 999.11.345

Phạm vi áp dụng: Các sản phẩm thiết bị gia dụng được liệt kê trong danh sách bên dưới và được phân phối bởi Häfele Việt Nam (qua kênh bán lẻ và đại lý)

Thời gian áp dụng để mua gói bảo hành mở rộng như sau:

  • Đối với sản phẩm mua trực tiếp tại showroom Häfele: trong vòng 30 ngày tính từ ngày mua hàng
  • Đối với sản phẩm mua tại đại lý Häfele: trong vòng 30 ngày tính từ ngày mua hàng nhưng không quá 7 tháng tính từ ngày đại lý mua sản phẩm từ Häfele

Dịch vụ bảo hành mở rộng có hiệu lực 5 năm về bảo hành sản phẩm, bao gồm 2 năm bảo hành tiêu chuẩn và 3 năm bảo hành mở rộng được áp dụng theo “Điều khoản và điều kiện” tương tự như thời gian bảo hành tiêu chuẩn. Dịch vụ bảo hành mở rộng không bao gồm chi phí vật tư, khấu hao.

 1. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ BẢO HÀNH MỞ RỘNG:
 

Sản phẩm
Phí dịch vụ
Ghi chú
536.01.695 Bếp từ (màu đen) 10% Cách tính phí:
Phí dịch vụ = % x giá bán lẻ (đã bao gồm VAT) tại thời điểm mua gói dịch vụ bảo hành mở rộng
536.01.705 Bếp từ kết hợp điện 3 vùng nấu (màu đen) 10%
536.01.595 Bếp từ 10%
536.01.815 Bếp từ kết hợp điện 2 vùng nấu 10%
536.01.601 Bếp từ 10%
539.81.085 Máy hút mùi âm tủ 10%
539.81.083 Máy hút mùi âm tủ 10%
539.81.075 Máy hút mùi âm tủ 10%
539.81.073 Máy hút mùi âm tủ 10%
539.81.168 Máy hút mùi gắn tường 10%
539.81.185 Máy hút mùi gắn tường 10%
534.05.571 Lò nướng âm tủ (màu đen) 10%
534.05.581 Lò nướng âm tủ (màu đen) 10%
533.23.200 Máy rửa chén độc lập 10%
533.23.210 Máy rửa chén âm bán phần 10%

 III. Dịch vụ bảo trì

Mã dịch vụ: 999.11.317

Phạm vi áp dụng: Tất cả các sản phẩm thiết bị gia dụng được phân phối bởi Häfele Việt Nam

1. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ BẢO TRÌ

Sản phẩm VNĐ/ Lần/ Sản phẩm Phạm vi công việc
Lò nướng hấp

Lò vi sóng

Máy pha cà phê

Bếp gas

Bếp điện

Bếp từ

Lò nướng BBQ

300.000 Kiểm tra rò rỉ các kết nối điện, nước, gas

Vệ sinh bên ngoài bằng hóa chất chuyên dụng

Vệ sinh vị trí của quạt tản nhiệt

Vận hành thử các chức năng của sản phẩm

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

Máy giặt

Máy sấy

Máy rửa chén

Kiểm tra rò rỉ các kết nối điện, nước, gas

Vệ sinh bên ngoài bằng hóa chất chuyên dụng

Vệ sinh bên trong lồng bằng hóa chất chuyên dụng

Vận hành thử các chức năng của sản phẩm

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

Tủ rượu

Tủ lạnh đơn

Tủ lạnh SBS

Kiểm tra rò rỉ các kết nối điện, nước

Vệ sinh hệ thống tản nhiệt

Thông các đường ống xả nước và ngưng tụ

Vận hành thử các chức năng của sản phẩm

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

Máy hút mùi âm tủ

Máy hút mùi treo tường

Máy hút mùi đảo

Kiểm tra rò rỉ các kết nối điện

Kiểm tra, phục hồi kết nối giữa ống gió và máy hút mùi

Vệ sinh bên ngoài bằng hóa chất chuyên dụng

Vận hành thử các chức năng của sản phẩm

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

 

Các khu vực áp dụng phí lắp đặt tiêu chuẩn: tương tự quy định tại phần (I)

 Các khu vực khác: tương tự quy định tại phần (I)

IV. Dịch vụ sửa chữa & Cung cấp linh kiện:

Mã dịch vụ sửa chữa: 999.11.346

Mã dịch vụ cung cấp linh kiện: 999.11.324

Đối với các sản phẩm điện gia dụng không thuộc phạm vi bảo hành, trong trường hợp cần sửa chữa, khách hàng sẽ phải thanh toán toàn bộ chi phí phát sinh như sau:

  • Khu vực thuộc phạm vi quy định của Häfele: Phí dịch vụ (công sửa chữa) + Phí linh kiện, vật tư
  • Khu vực không thuộc phạm vi quy định của Häfele: Phí dịch vụ (công sửa chữa) + Phí linh kiện, vật tư + 800.000 VNĐ/kỹ thuật viên/ngày + phí đi lại (nếu có) + phí khách sạn (nếu có)

Khách hàng sẽ được thông báo về tất cả chi phí liên quan trước khi Häfele thực hiện dịch vụ.

Trường hợp kiểm tra, sửa chữa nhỏ trong khu vực quy định của Häfele, phí dịch vụ sẽ là 300.000 đồng/sản phẩm/lần (chưa bao gồm thuế VAT) đối với các sản phẩm không thuộc phạm vi bảo hành.

V. Điều kiện bảo hành

Sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng, linh kiện miễn phí nếu khách hàng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

  • Sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành.
  • Xuất trình phiếu bảo hành hoặc hóa đơn mua hàng (từ Häfele hoặc từ đại lý được ủy quyền của Häfele) khi có yêu cầu bảo hành.
  • Phiếu bảo hành chỉ có giá trị trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
  • Sản phẩm được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
  • Những hư hỏng, lỗi của sản phẩm được kết luận là do hư hỏng hoặc lỗi của phụ tùng, linh kiện hoặc do lỗi nhà sản xuất.

 Đổi sản phẩm mới tương tự cho khách hàng cho các trường hợp sau:

  • Không sửa chữa được hoặc không khắc phục được những lỗi của sản phẩm. Trường hợp thời gian sửa chữa, khắc phục quá lâu so với quy định (trên 05 tháng), Khách hàng sẽ được cung cấp sản phẩm có chức năng tương tự sản phẩm lỗi để sử dụng tạm thời.
  • Đã thực hiện bảo hành nhiều lần (cho cùng một lỗi) trong thời hạn bảo hành mà vẫn không khắc phục được lỗi. Việc xác định số lần bảo hành đã thực hiện làm căn cứ đổi sản phẩm mới tương tự sẽ được Häfele xem xét và toàn quyền quyết định trong từng trường hợp cụ thể.
  • Thời gian bảo hành cho sản phẩm thay thế sẽ là phần thời gian bảo hành còn lại của sản phẩm bị lỗi mua lần đầu tiên.

 Các hình thức đổi sản phẩm mới:

Đổi sản phẩm cùng loại và có tính năng tương tự hoặc đổi sản phẩm cùng loại nhưng có tính năng cao cấp hơn. Tùy theo tình hình thực tế, các bên sẽ thỏa thuận về giá trị còn lại của sản phẩm hư hỏng bị thay thế để làm căn cứ đổi sản phẩm mới tương tự theo điều khoản này. Theo đó, các bên sẽ thống nhất số tiền chênh lệch giữa giá của sản phẩm mới thay thế và sản phẩm lỗi bị thay thế mà một bên cần thanh toán cho bên còn lại tại thời điểm đổi sản phẩm.

Tất cả các phụ tùng, linh kiện hoặc sản phẩm bị lỗi, hư hỏng hoặc khiếm khuyết và được thay thế theo điều khoản bảo hành này sẽ trở thành tài sản của Häfele.

B. CHẬU & VÒI BẾP

I. Dịch vụ lắp đặt

Mã dịch vụ: 999.11.330

Phạm vi áp dụng: Các sản phẩm chậu và vòi bếp được phân phối bởi Hafele Việt Nam

1. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT

Sản phẩm Lắp đặt Tháo máy Phạm vi công việc
VNĐ/ lần/ sản phẩm
Chậu

(Lắp nổi)

300.000 150.000 Kiểm tra, đo kích thước mặt đá

Kết nối chậu vào mặt đá

Dán sillicon

Kết nối hệ thống siphon, ống xả nước của chậu

Kiểm tra đường ống thoát nước của chậu

Vệ sinh bề mặt

Vòi 150.000 100.000 Kiểm tra nguồn cấp nước

Kết nối vòi vào chậu hoặc mặt đá

Kết nối nguồn nước vào vòi

Kiểm tra rò rỉ

Hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

 Các khu vực sau sẽ áp dụng phí lắp đặt tiêu chuẩn:

Miền Bắc: Hà Nội, Hưng Yên (Eco-park, Phố Nối, TT Yên Mỹ), Bắc Ninh (TX Từ Sơn, TP Bắc Ninh), Vĩnh Phúc (TP Vĩnh Yên, TX Phúc Yên)

Miền Trung: Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Nha Trang, Buôn Ma Thuột

Miền Nam: HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu, Cần Thơ

Các khu vực khác: Phí lắp đặt tiêu chuẩn + 800,000 VND/kỹ thuật viên/ngày + phí đi lại (nếu có) + phí ăn ở (nếu có)

 2. ĐIỀU KIỆN LẮP ĐẶT

Sản phẩm Vật tư lắp đặt
Häfele cung cấp Khách hàng cung cấp
Chậu / Vòi ***Vui lòng tham khảo tài liệu kèm theo sản phẩm để chuẩn bị đúng yêu cầu

Mặt đá đã cắt đúng kích thước

Phụ kiện kết nối, chuyển đổi (nếu cần)

 

II. Dịch vụ sửa chữa & Cung cấp linh kiện:

Mã dịch vụ sửa chữa: 999.11.346

Mã dịch vụ cung cấp linh kiện: 999.11.323

Đối với các sản phẩm không thuộc phạm vi bảo hành, trong trường hợp cần sửa chữa, Khách hàng sẽ phải thanh toán toàn bộ chi phí phát sinh gồm:

  • Khu vực thuộc phạm vi quy định của Häfele: Phí dịch vụ (công sửa chữa) + Phí linh kiện, vật tư
  • Khu vực không thuộc phạm vi quy định của Häfele: Phí dịch vụ (công sửa chữa) + Phí linh kiện, vật tư + 800,000VND/kỹ thuật viên/ngày + phí đi lại (nếu có) + phí khách sạn (nếu có)

Khách hàng sẽ được thông báo về tất cả chi phí liên quan trước khi Häfele thực hiện dịch vụ.

Trường hợp kiểm tra, sửa chữa nhỏ trong khu vực quy định của Häfele, phí dịch vụ sẽ là 300.000 VNĐ/sản phẩm/lần (chưa bao gồm thuế VAT) đối với các sản phẩm không thuộc phạm vi bảo hành.

Biểu phí lắp đặt, bảo trì